Bước tới nội dung

Cũ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:57, ngày 28 tháng 10 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) 古(cổ) /kuoX/ từ lâu, lâu đời; đã qua sử dụng
    bạn cũ

    Cũ người thì lại mới ta.
    Người chê rách rưới, ta là gấm nhung
Cửa hàng đồ cũ