Bước tới nội dung

Rổ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:50, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[k]ruh/ [cg1](Proto-Vietic) /*-roh/ [cg2] vật đựng có lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để thoát nước, đan bằng tre nứa hoặc đúc bằng nhựa; (nghĩa chuyển) vòng sắt có mắc lưới để ném bóng vào trong môn bóng rổ
    rổ
    rổ rau
    xách rổ đi chợ
    xấu hổ lấy rổche
    bóng rổ
    đập rổ
Tập tin:Art of Transportation (6161284551).jpg
Rổ rá xô chậu nhựa

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Mường) /tʰoː⁵/ (Sơn La)
      • (Thổ) /rɔː⁵/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʂoː⁵⁶/ (Làng Lỡ)