Bước tới nội dung

Nhẹ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:04, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*(s)ɟaal ~ *(s)ɟəəl/ [cg1](Proto-Vietic) /*-ɲɛːlʔ/ [cg2] có trọng lượng nhỏ, không nặng; (nghĩa chuyển) có tỉ trọng nhỏ; (nghĩa chuyển) ở mức độ thấp; (nghĩa chuyển) không tốn nhiều sức, nhiều máy móc thiết bị và quy trình phức tạp; (nghĩa chuyển) coi thường
    nhẹ cân
    nhẹ tênh
    nhẹ nhàng
    nhẹ cả người
    kim loại nhẹ
    dầu nhẹ hơn nước
    gió nhẹ
    đi nhẹ, nói khẽ
    rượu nhẹ
    vỗ nhẹ
    bệnh nhẹ
    việc nhẹ lương cao
    công nghiệp nhẹ
    ruộng nhẹ
    xem nhẹ
    coi nhẹ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^