Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:52, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*t-lɛːl/ [cg1] đưa một phần lưỡi ra ngoài miệng; (cũng) le, thè; (nghĩa chuyển) đẩy vật đang ngậm trong mồm ra ngoài; (cũng) nhè
    lưỡi
    xanh
    chát
    cơm
    không nuốt nổi phải ra
Ngựa lè lưỡi

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm