Bước tới nội dung

Cút

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:00, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁gut ~ *t₁(g)uut/ một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ; (cũng) cun cút
    chim cút
    trứng cút
    cút lộn
  2. (Pháp) coude ("khuỷu tay") đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
    cút nối
    cút thép
    cút vuông góc
    cút chữ T
  • Chim cút
  • Trứng cút
  • Các loại cút đồng