Bước tới nội dung

Càm ràm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:24, ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Chăm) ꨆꨟꨴꨥ(/kamraw/) ("rên") cằn nhằn
    Chuyện như thế mà càm ràm cả ngày