Bước tới nội dung

Ma ní

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:49, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) manille dụng cụ làm bằng kim loại cứng, hình móng ngựa, có chốt cài, dùng để nối giữ dây xích; (cũng) mã ní, mã lí
    ma ní cẩu
    ma ní chữ D
    ma ní ô
  2. (Pháp) Manille (cũ) tên gọi của thủ đô Phillipin
Một số loại ma ní