Bước tới nội dung

Nghe

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:16, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ŋɛː/ [cg1] nhận biết âm thanh bằng tai; (nghĩa chuyển) có cảm giác
    trăm nghe không bằng một thấy
    không biết thì dựa cột mà nghe
    nghe vẻ không ổn

Từ cùng gốc

  1. ^ (Tày Poọng) /ŋɛː/