Bước tới nội dung

Trộm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:56, ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*plɔɔm/ ("lén lút") [cg1](Proto-Vietic) /*t.luːmʔ/ [cg2](Việt trung đại) tlộm lén lút làm gì đó; (nghĩa chuyển) lén lút lấy đồ của người khác
    vụng trộm
    đọc trộm thư
    nhìn trộm
    trộm nhớ
    đầu trộm đuôi cướp
    ăn trộm
    lấy trộm
    mất trộm
Tập tin:Robin shoots with sir Guy by Louis Rhead 1912.png
Tên trộm nổi tiếng Robin Hood

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ប្លម(/phlɔːm/)
      • (Môn) ပၠံ(/plɔm/) ("bám đuôi")
  2. ^