Bước tới nội dung

Ngắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:04, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kac/ → /*knkac/ ("cắt") dùng đầu ngón tay cắt đứt cho lìa ra; (nghĩa chuyển) làm cho đứt đoạn, không liền mạch; (nghĩa chuyển) đứt đoạn, không liền mạch
    ngắt hoa
    ngắt cọng rau
    ngắt ngọn cỏ
    ngắt lời
    ngắt mạch điện
    ngắt câu
    ngắt quãng
    ngắt hơi
    ngắt nghỉ
Tập tin:Is It Good Luck If You Pick Them? (7258824808).jpg
Ngắt cỏ bốn lá