Bước tới nội dung

Lõng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:36, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (lũng) /ljowngX/ ("lối nhỏ giữa đồng") lối đi của hươu nai trong rừng
    đón lõng
    đặt bẫy lõng
    lạc lõng
Lõng trong rừng