Bước tới nội dung

Tru

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:35, ngày 20 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*luʔ [1]/ [cg1] kêu rú lên thành tiếng vang to và dài
    chó sói tru
    tiếng tru dưới trăng
    tru tréo
    khóc tru lên
  2. xem trâu
Tập tin:Howling wolf 1.jpg
Chó sói tru

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) លូ(/lùː/)
      • (Ba Na) /kəlū/
      • (Stiêng) /mbluː/ (Biat)
      • (Bru) /luː/
      • (Khơ Mú) /luː/ (Cuang)
      • (Kui) /luː/
      • (Khasi) jláw, jlew
      • (Nyah Kur) /lùu/
      • (Chong) /lûː/ (Kasong)
      • (Chong) /krùː/ (Samre)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF