Rã
- (Proto-Mon-Khmer) /*ruh ~ *ruuh ~ *ruəh ~ *rəh ~ *rah ~ *raah/ ("rơi, rụng") [cg1]|(Ba Na) /prah/|(Hà Lăng) tơprah|(Jru') /brʌːh/|(M'Nông) rah|(Stiêng) /rah/|(Khasi) pra|(Tampuan) /taprah/ (C)|(Kui) /phrɑ̤ːh/ rời ra, tan ra từng mảnh; (nghĩa chuyển) mệt mỏi như thể chân tay rời ra; (nghĩa chuyển) giải tán, chấm dứt hoạt động; (nghĩa chuyển) tan biến đi, hết tác dụng; (nghĩa chuyển) tan băng đá