Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gom
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:29, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kom ~ *koom/
("tập hợp")
[cg1]
tập trung lại một chỗ;
(nghĩa chuyển)
đưa phần của mình vào cuộc đánh bạc
gom
góp
thu
gom
gom
tiền
gom
lúa
gom
rơm
gom
quân
máy
gom
bụi
gom
mấy
trăm
vào
sới
đánh
tổ
tôm
cò
con,
cũng
phải
gom
năm
trăm
đồng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ផ្គុំ
(
/phkùm/
)
(
Môn
)
ကောံ
(
/kom/
)
(
Ba Na
)
akŏm ~ akŭm ~ hơkŭm
(
Cơ Ho Sre
)
khom
(
Stiêng
)
/kɔːm/
(Bù Lơ)
(
Xơ Đăng
)
/təkuəm/
(
Stiêng
)
/prəguːm/
(
Stiêng
)
/rguːm/
(Biat)
(Tampuan)
/kṳəm/
(Palaung)
k̔ām
(Riang)
/ˉkɔm/