Bước tới nội dung

Ôm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:55, ngày 9 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔoːm [1]/ [cg1] (cũ) đầy tay; vòng hai tay qua để giữ sát vào người
    một ôm lúa
    bia ôm
    xe ôm
  2. (Đức) Ohm(/oːm/)Tập tin:De-Ohm.ogg(Pháp) ohm(/om/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-ohm.wav đơn vị đo điện trở của vật liệu, ký hiệu là Ω
    ôm kế

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.