Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rốn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 20:59, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*p-suːɲʔ/
[cg1]
chỗ lõm vào ở giữa bụng do sẹo tạo thành sau khi cắt dây rau;
(nghĩa chuyển)
chỗ lõm vào của vật gì;
(nghĩa chuyển)
nơi trung tâm, nơi tập trung của thứ gì đó;
(cũng)
rún
dây
rốn
cuống
rốn
rụng
rốn
rốn
lồi
quả
quýt
chôn
rau
cắt
rốn
áo
hở
rốn
rốn
cam
rốn
bầu
rốn
bể
rốn
chiêng
tự coi
là
cái
rốn
vũ trụ
rốn
dầu
thế giới
Tập tin:Flat belly w piercing.png
Rốn đính khuyên
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
thủnh
(
Mường
)
/suːɲ³ ~ soːɲ³/
(Sơn La)
(
Maleng
)
/pəsuːɲ³/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/musʊːɲ³/
(Bro)
(
Thổ
)
/suːn³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/tuːn³/
(Làng Lỡ)
(
Thavưng
)
/pasuːɲ³ / pasuːn³/
(Phon Soung)
(
Tày Poọng
)
/suːɲ/