Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Diều
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:17, ngày 8 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-nɨəw
[1]
/
[cg1]
bộ phận như cái bọc nhỏ ở phần dưới cổ của một số loài chim, có cơ bắp khỏe, dùng để chứa và nghiền thức ăn
diều
gà
no
căng
diều
đầy
diều
thóc
(
Hán
)
鷂
(
diệu
)
các loài chim săn mồi, tương đối lớn, mỏ quặp, móng vuốt cong dài và nhọn, thường lượn trên bầu trời để tìm mồi; đồ chơi bằng giấy bọc trên một khung tre, buộc dây dài, lợi dụng sức gió để thả cho bay lên cao
diều
hâu
diều
bắt
mất
gà
quạ
tha
diều
mổ
thả
diều
sáo
diều
lên
như
diều
gặp
gió
Tập tin:Gizzard of Chicken.JPG
Diều gà
Tập tin:Pied Harrier.jpg
Diều mướp
Tập tin:Flute Kite.jpg
Diều sáo
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/niɛw²/
(Hòa Bình)
(
Mường
)
/nɨəw²/
(Sơn La)
(
Chứt
)
/nəːw²/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/kaniew/
(Khả Phong)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.