Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lè
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:52, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*liər
[1]
/
("đưa ra")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*t-lɛːl
[2]
/
[cg2]
đưa một phần lưỡi ra ngoài miệng;
(cũng)
le
,
thè
;
(nghĩa chuyển)
đẩy vật đang ngậm trong mồm ra ngoài;
(cũng)
nhè
lè
lưỡi
xanh
lè
chát
lè
lè
cơm
không nuốt
nổi
phải
lè
ra
Ngựa lè lưỡi
Từ cùng gốc
^
(
Ba Na
)
liĕl
(
Cùa
)
/liːl/
(
Hà Lăng
)
lial
(
M'Nông
)
liêl, mliêl, mlưl
(
Xơ Đăng
)
/lḭ/
(
Cơ Ho Sre
)
/liu/
(Tampuan)
/lɛl/
(
Bru
)
/kalɛ̤l/
(
Stiêng
)
/liər/
("liếm")
^
le
thè
(
Mường
)
lel
(
Chứt
)
/lɛlɛː²/
(
Chứt
)
/lelèː/
(Arem)
(
Chứt
)
/talɛːl²/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/taleːl²/
(Khả Phong)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.