Bước tới nội dung

Cán

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (can) /*kaːnʔ/(Proto-Vietic) /*kaːnʔ [1]/ [cg1] phần thuôn dài dùng để cầm nắm ở các dụng cụ
    cán dao
    cán cờ
    cán
    sút cán
    cắm đằng cán
    cán cân thương mại
    cán cuốc bằng vai, cán mai bằng đầu
Cán chổi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.