Bước tới nội dung

Lụa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) () /lɨoX/ ("sợi tơ")(Proto-Vietic) /*luaʔ [1]/ [cg1] vải dệt bằng tơ, mỏng, mềm và mịn; lá chuối hoặc lá cau còn xanh, dùng để gói bánh hoặc chả
    con đường lụa
    gấm vóc lụa
    chả lụa
    giò lụa

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.