Bước tới nội dung

Pha

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:38, ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 破(phá) /*pʰaːls/ cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
    dao pha
    pha thịt lợn

    Tre già anh để pha nan
    Lớn đan nong né, bé đan giần sàng
  2. (Hán thượng cổ) 敷(phu) /*pʰa/ ("bày ra, hòa ra") → (Proto-Vietic) /*pʰaː [1]/ [cg1] trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
    pha chế
    pha chè
    pha nước chấm
    pha màu
    vải pha
    gang pha nhôm
  3. (Pháp) phase(/faz/) một giai đoạn trong quá trình; một đại lượng đo bằng đơn vị đo góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm;
    pha ban đầu: phase initiale
    biên độ lệch pha: amplitude de déphasage
    cáp ba pha: câble triphasé
  4. (Pháp) phare(/faʁ/) đèn chiếu xa trên phương tiện giao thông
    bật đèn pha: allumer les phares
    đèn pha ô tô: phare d’auto
  5. (Pháp) pas(/pɑ/) (cũ) không
    xem như pha: xem như không
  • Pha chế rượu
  • Động cơ điện 3 pha
  • Ký hiệu đèn pha

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /pʰaː¹/
      • (Chứt) /pʰæː/ (Arem)
      • (Thổ) /pʰaː¹/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /faː¹/ (Làng Lỡ)
      • (Maleng) /pʰaː¹/ (Khả Phong)

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.