Bước tới nội dung

Cháy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:19, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-carʔ/ [cg1] bị lửa hoặc nhiệt độ cao làm cho biến chất hoặc bị thiêu hủy; (nghĩa chuyển) có cảm giác khô rát; (nghĩa chuyển) bị ánh nắng làm cho đen và khô sạm đi; (nghĩa chuyển) bị hỏng do dòng điện quá mạnh; (nghĩa chuyển) hết sạch
    lửa cháy
    cháy âm ỉ
    cơm cháy
    cháy rụi
    khát cháy cổ
    nóng cháy mặt
    cháy nắng
    mạ cháy
    cháy bóng đèn
    cháy cầu chì
    cháy túi
    bán cháy hàng
Tập tin:Fire, Fireplace, Rostov-on-Don, Russia.jpg
Củi cháy trong lò sưởi

Từ cùng gốc

  1. ^