Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:25, ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (cổ) /kuX/ [a] &nbsp từ lâu, lâu đời; đã qua sử dụng
    bạn

    người thì lại mới ta.
    Người chê rách rưới, ta gấm nhung
Cửa hàng đồ cũ

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của bằng chữ () (cụ) /gjuH/.