Chài
Giao diện
- (Phạn)
जाल → (Proto-Vietic) /*ɟaːl [1]/ [cg1] lưới có gắn chì xung quanh mép để quăng xuống nước bắt cá; (nghĩa chuyển) làm cho người ta say đắm để chiếm lấy của cải hoặc tình cảm

Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.