Bước tới nội dung

Huýt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:38, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*huuc ~ *huəc/ [cg1] chúm miệng thổi ra âm thanh; (nghĩa chuyển) thổi còi
    huýt sáo
    huýt thành tiếng
    huýt một bản nhạc
    huýt còi
    tu huýt

Từ cùng gốc

  1. ^