Bước tới nội dung

Lịp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:38, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (lập) /lip/ (Bắc Trung Bộ) nón lá có chóp, dùng để đi mưa
    đội lịp ra đồng
    nón lịp áo tơi
Nón lịp