Bước tới nội dung

Khía

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:24, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (khiết) /kʰeiH/ ("khắc") cắt một vết nhỏ bởi vật sắc
    bị tờ giấy khía đứt tay
    gió rét như khía vào da thịt
    khía cạnh

Xem thêm