Bước tới nội dung

Khía

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (khiết) /kʰeiH/ ("khắc") cắt một vết nhỏ bởi vật sắc
    bị tờ giấy khía đứt tay
    gió rét như khía vào da thịt
    khía cạnh

Xem thêm