Bước tới nội dung

Lãi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:08, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Mân Nam) (lợi) /lai7/ [cg1] khoản tiền kiếm được bằng cách chi ra một khoản tiền khác
    lãi suất
    cho vay lấy lãi
    buôn bán lãi

Từ cùng gốc