Bước tới nội dung

Đái

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:08, ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-teːʔ [1]/ [cg1] [a] &nbsp thải ra ngoài cơ thể chất lỏng thông qua đường tiểu; (nghĩa chuyển) không thèm
    đi đái
    đái dầm
    đái đêm
    đái tháo đường
    ăn cháo đái bát
    nước đái
    sợ đái ra quần
    cho tao cũng đái vào
Tập tin:Manneken Pis Brussel.jpg
Tượng em bé đái ở Brussel, Bỉ

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của đái bằng chữ () ⿳卅一⿱宀巾(đái) là biến thể của (đái) /tɑiH/.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.