Bước tới nội dung

Trảy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:43, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (thải) /t͡sʰʌiX/[?][?](Việt trung đại - 1651) tlểy, tlẩy hái, ngắt; (cũng) trẩy
    trảy đỗ
    Vào vườn trảy trái cau non
    Anh thấy em giòn muốn kết nhân duyên