Bước tới nội dung

Gụ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:03, ngày 3 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (mượn từ ngôn ngữ lân cận)  [a] &nbsp các loài cây thuộc chi Sindora, thường dùng để lấy gỗ xây nhà hoặc đóng nội thất; (cũng)
    gụ dầu
    gụ lau
    gụ biển
    gỗ gụ
  2. xem vụ
Tập tin:Sindora sp. (14312461010).jpg
Cây gụ

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khmer) ក្រកោះ(/kakoh/) ("gụ mật"), (Gia Rai) ku ("gụ mật").