Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
2
Nguồn tham khảo
Đóng mở mục lục
Đốt
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:36, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*t₁ut
[1]
~ *t₁uut
[1]
~ *t₁uc
[1]
~ *t₁uuc
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*tuːc
[2]
/
[cg2]
châm lửa cho cháy;
(nghĩa chuyển)
chữa bệnh bằng cách châm ngải thuốc cho cháy ở các huyệt
đốt
đèn
khí
đốt
đốt
củi
thiêu
đốt
đi
đốt
thầy
đốt
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*suc
[1]
~ *suuc
[1]
~ *suəc
[1]
/
[cg3]
→
(
Proto-Vietic
)
/*toːc
[2]
~ *toːh
[2]
/
[cg4]
(côn trùng) dùng nòi hay nanh độc châm vào da thịt, gây ngứa;
(nghĩa chuyển)
dùng lời chua cay để châm chọc
muỗi
đốt
ong
đốt
kiến
đốt
nói
đốt
vào
bị
đốt
cho
mấy
câu
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*tɔɔt/
[?]
[?]
[cg5]
→
(
Proto-Vietic
)
/*tuːc
[2]
/
[cg6]
đoạn, khúc ngắn và đều, phân tách nhau bằng khớp hoặc mấu;
(nghĩa chuyển)
mụn con, thường chỉ số lượng ít hoặc đã mất
đốt
ngón
tay
đốt
xương
đốt
mía
động vật
chân
đốt
đẻ
được
hai
đốt
con
mất
hai
đốt
con
trai
Tập tin:Hóa vàng.jpg
Đốt vàng mã
Ong đốt
Đốt tre
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ដុត
(
/dot/
)
(
Bru
)
/tɒː/
(Riang)
/ˉtuc/
(Kensiu)
/tɔt/
(Semai)
tot
(Tonga)
/tɔt/
(Chong)
/túːt, taot/
(Pear)
/tout/
^
(
Mường
)
tốch
(
Chứt
)
/tuːt⁷/
(Mã Liềng)
(
Thavưng
)
/tuːt⁷/
(
Maleng
)
/tuːc⁷/
(Khả Phong)
^
(
Khmer
)
ទិច
(
/tɨc/
)
(
Cơ Tu
)
/ʔasɑc/
(An Điềm)
(
Cơ Tu
)
/soc/
(Phương)
(
Cơ Tu
)
/suuk/
(Dakkang)
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/sooc/
(Chatong)
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/suc/
(Kriang)
(
Bru
)
/suuc/
(Sô)
(
Tà Ôi
)
/suuc/
(
Ba Na
)
sôch
(
Hà Lăng
)
sŭt
(
Jru'
)
/suːc/
(
M'Nông
)
sôc
(
Cơ Ho Sre
)
souc
(
Stiêng
)
/choːc/
(
Triêng
)
/suːc/
^
(
Chứt
)
/toh¹/
(Rục)
(
Chứt
)
/toh/
(Arem)
(
Chứt
)
/toːc⁷/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/toːc⁷/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/tǫːc/
(Bro)
(
Thavưng
)
/tuh¹/
^
(
Giẻ
)
/tɔːt/
(
Triêng
)
/toːt/
(
Bru
)
/tɔːt, kutɔːt/
(
Cơ Tu
)
/toot/
(
Tà Ôi
)
/toot/
(Ngeq)
(
Pa Kô
)
atout
(Kantu)
/ʔatot/
(Kui)
/tɔːt/
(Jahai)
/katut/
(Temiar)
katud
^
(
Mường
)
tốch, tốt/
(
Chứt
)
/pətuːt¹, tóːt/
(
Chứt
)
/utʊːt/
(Arem)
(
Maleng
)
/tuːt¹/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/tuːt/
(Toum)
(
Thavưng
)
/tuːt¹/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
e
f
g
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
a
b
c
d
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
Thể loại
:
Nam Á nguyên thủy
Proto-Vietic
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Đốt
Thêm đề tài