Keo
Giao diện
- (Hán trung cổ)
膠 /kˠau/ [cg1] chất dính hai bề mặt với nhau- keo sơn gắn bó
- (Hán trung cổ)
珓 /kaewH/ hai miếng gỗ hoặc đồng xu dùng để xin quẻ bói sấp ngửa; (nghĩa chuyển) một lượt, một lần; (nghĩa chuyển) một hiệp đấu
Hình thu nhỏ có lỗi: Keo nến và súng bắn keo Tập tin:Bowl and jiaobei, Yueh Hai Ching Temple.jpg Miếng keo