Bước tới nội dung

Ga lê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) galet(/ɡa.lɛ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-galet.wav bộ phận hình trụ tròn trong hệ thống bánh xích, có tác dụng quay và đỡ ray bánh xích khi xe chuyển động
    ga lê tì
    ga lê đỡ
    ga lê máy xúc
    ga lê xe đào
Tập tin:Raupenkran 8.jpg
Ga lê bánh xích