Bước tới nội dung

Gièm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:17, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (sàm) /d͡ʒˠɛm/ đặt chuyện nói xấu người khác
    gièm pha
    gièm nên xấu, khen nên tốt
    ghen ăn thì gièm người ta thôi