Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gièm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:17, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
讒
(
sàm
)
/d͡ʒˠɛm/
đặt chuyện nói xấu người khác
gièm pha
gièm nên xấu, khen nên tốt
ghen ăn thì gièm người ta thôi