Bước tới nội dung

Gièm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (sàm) /d͡ʒˠɛm/ đặt chuyện nói xấu người khác
    gièm pha
    gièm nên xấu, khen nên tốt
    ghen ăn thì gièm người ta thôi