Bước tới nội dung

Cáng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:30, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (kiên) /*keːn/ [a] &nbsp võng có mui che, để khiêng người đi đường xa; nhận trách nhiệm, nhận công việc về mình
    khiêng cáng
    cáng đáng
    trách nhiệm lớn quá không cáng nổi
Tập tin:Ordinary mode of conveyance of persons of rank in Cochin China by John Crawfurd book Published by H Colburn London 1828.jpg
Một người có địa vị được khiêng bằng cáng có lọng che thời Pháp thuộc

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Nam) /kan/