Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:44, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (bổ) /*paːʔ/ ("sửa chữa")(Proto-Vietic) /*paːʔ/ [cg1](Việt trung đại) ꞗĕá ~ ꞗá dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; (nghĩa chuyển) dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; (nghĩa chuyển) mảng lông màu khác với phần còn lại
    may
    lưới
    giật gấu vai
    chằng đụp
    lỗ hổng trên tường
    săm
    chó trắng đen
    mèo

Từ cùng gốc

  1. ^