Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Trét
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:44, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*lit ~ *liit ~ *liət/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*[k]pliət/
bôi lên bề mặt một chất bột hoặc chất sệt;
(nghĩa chuyển)
làm cho kín chỗ hở bằng cách bôi lên bề mặt một chất sệt rồi miết đều;
(nghĩa chuyển)
cố làm cho có, cho đủ
trét
phấn
lên
mặt
trét
bùn
lên
áo bạn
đạp
cứt
rồi
trét
đầy sân
trét
tường
đất
trét
thuyền
trét
vôi
đã
trót
phải
trét
cố
trét
thêm
vài
trang
trét
ra
mãi không xong
Tập tin:DKoehl Buon Don Mnong elephant blessing ceremony2 2012.jpg
Trét máu lên trán voi để làm lễ tại Bản Đôn
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
លាប
(
/liep/
)
("bôi, trét")
(
Khmer
)
លៀត
(
/liet/
)
("trét kín")
(
Môn
)
လေတ်
(
/lèt/
)
(Kui)
/li̤ːt/