Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bắn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:42, ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*paɲʔ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*pəɲʔ/
[cg2]
dùng lực đẩy của công cụ để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó;
(nghĩa chuyển)
bay nhanh ra nhiều hướng;
(nghĩa chuyển)
gửi thông tin qua hệ thống viễn thông
bắn
súng
bắn
nỏ
hất
viên
đá
bắn
ra
vệ
đường
nước
mưa
bắn
tung tóe
bắn
tin
cho nhau
bắn
tiền
vào
tài khoản
Vận động viên bắn súng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
បាញ់
(
/bañ/
)
(
Môn
)
ပန်
(
/pɔn/
)
(
Pa Kô
)
pánh, péinh
(
Khơ Mú
)
/paɲ/
(
Xinh Mun
)
/peɲ/
(
Bru
)
/pan, pʌɲ/
(
Tà Ôi
)
/pḛɲ/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/paɲ/
(
Tà Ôi
)
(Ong)
/pæɲ/
(
Brâu
)
/paɲ/
(
Chơ Ro
)
/paɲ/
(
Cơ Ho Sre
)
/paɲ/
(
Stiêng
)
/paɲ, peːɲ/
(
Giẻ
)
/pen, peŋ/
(
Hà Lăng
)
pĕng
(
Xơ Đăng
)
/pɛ̰ŋ/
^
(
Mường
)
pảnh, pắnh
(
Chứt
)
/piɲ³/
(
Thổ
)
/piŋ³/
(
Maleng
)
/piɲ³/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/piɲ/
(
Tày Poọng
)
/pʌɲ/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/pɛɲ/
(Toum)
(
Thavưng
)
/bâŋ/