1. (Proto-Mon-Khmer) /*paɲʔ/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*pəɲʔ/ [cg2] dùng lực đẩy của công cụ để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó; (nghĩa chuyển) bay nhanh ra nhiều hướng; (nghĩa chuyển) gửi thông tin qua hệ thống viễn thông
    bắn súng
    bắn nỏ
    hất viên đá bắn ra vệ đường
    nước mưa bắn tung tóe
    bắn tin cho nhau
    bắn tiền vào tài khoản
Vận động viên bắn súng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^