Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Trấu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:15, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-luːʔ/
[cg1]
lớp vỏ cứng màu vàng bên ngoài hạt thóc;
(cũng)
(Bắc Trung Bộ)
trú
vỏ
trấu
trấu
ủ phân
lấy
trấu
rấm bếp
bôi
tro
trét
trấu
nhiều
như
trấu
Vỏ trấu
Đãi trấu
Từ cùng gốc
^
(
Thổ
)
/kluː⁴/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʐuː⁴/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/klowklow/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/koklow/
(Toum)