Bước tới nội dung

Bói

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:48, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*pul ~ *puul ~ *puəl/ [cg1] đoán về quá khứ và tương lai của ai đó; (nghĩa chuyển) tìm ra theo một cách không thể, hàm ý phủ định
    xem bói
    bói toán
    thầy bói
    bói ra ma, quét nhà ra rác
    bói đâu ra tiền
    bói raăn
Tập tin:Blind men and elephant4.jpg
Thầy bói xem voi

Từ cùng gốc

  1. ^