Bước tới nội dung

Giòi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:24, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]rha[a]j/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-rɔːj/ [cg2] ấu trùng nở ra từ trứng ruồi nhặng, nhỏ và trắng; (nghĩa chuyển) kẻ xấu; (cũng) dòi, ròi
    thịt giòi
    chuồng phân lắm giòi
    không ưa thì dưa giòi
    giòi bọ
    cũng bởi đàn giòi đục tận xương
Vòng đời của ruồi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^