Bước tới nội dung

Mắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:28, ngày 1 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*mat/ [cg1](Proto-Vietic) /*mat/ [cg2]Bản mẫu:Ants cơ quan dùng để nhìn của động vật; (nghĩa chuyển) những vật thể có hình dạng giống con mắt
    mắt phượng mày ngài
    như cái mắt muỗi
    mắt khoai tây
    mắt dứa
    mắt lưới
Tập tin:Tabby cat with blue eyes-3336579.jpg
Mắt mèo

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^