1. (Proto-Mon-Khmer) /*juk ~ *jək ~ *jəək/ [cg1] nâng lên, giơ lên
    nhấc chân
    nhấc bổng
    nhấc gánh
    nhấc bao gạo
    nhấc mông lên
    nhấc xe lên để tháo bánh
    đánh cho nhấc người
Tập tin:Attractive young woman lifting heavy weight closeup.jpg
Nhấc tạ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • nhắc
      • (Mường) giắc
      • (Môn) ယိုက်(/yàk/)
      • (Môn) /ja̤k/ (Rao)
      • (Nyah Kur) /jṳk/
      • (Alak) /ʔjəək/
      • (Brâu) /həjiak/
      • (Chơ Ro) /jəːʔ/
      • (Jru') /jɨk/
      • (M'Nông) yơk
      • (Stiêng) /ɟɯːk/
      • (Bru) /ʔajɤ̤ːʔ/
      • (Bru) /ʔajʌ̤ʔ/
      • (Cơ Tu) /jɤɤk/ (Phương)
      • (Kháng) /juːʔ/
      • (T'in) /ɲɔk/ (Mal)
      • (Danaw) /jəik²/
      • (Lamet) /jʊːk/ (Lampang)
      • (Lawa) /juak/
      • (Samtau) /yùk/
      • (Son) /yawk/
      • (Wa) /yōk, yuk/