Bước tới nội dung

Vác

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:51, ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[d]ɓak ~ *[d]ɓaak/ ("vắt qua") [cg1](Proto-Vietic) /*ɓaːk/ [cg2] mang một vật nặng đặt trên vai hoặc trên lưng; (nghĩa chuyển) mang ra, mang đến
    gánh vác
    bốc vác
    một vác lúa
    vác sách ra đọc
    vác xe đi chơi
    vác mặt đến
    vác xác ra đây
Tập tin:This woman brings firewood in the village Khare. - panoramio.jpg
Vác củi đi bán

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^