Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:33, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) (phụ) /pɨoX/(Proto-Vietic) /*poːʔ/ [cg1](Việt trung đại) cha, bố;
    ông , bà
    các vị lão
    một ông quắc thước
  2. (Pháp) pot(/po/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-pot.wav chậu nhỏ để đi vệ sinh dành cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh, già yếu
    ngồi đi
  3. (Pháp) pot(/po) (d'échappement)((d‿e.ʃap.mɑ̃)/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-pot.wav ống xả khí thải của xe cơ giới; cũng
    bỏng
  4. (Pháp) beau(/bo/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-beau-.wav (cũ) tốt, đẹp, hay
    trai
    bài đăng thì lắm

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm