Bước tới nội dung

Quạnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:28, ngày 17 tháng 1 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (quỳnh) /*ɡʷeŋ/ vắng vẻ, không có người
    quạnh quẽ
    quạnh
    quạnh hiu
    đồng không mông quạnh
    vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đànquạnh bếp