Bước tới nội dung

Tróc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:56, ngày 29 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (bác) /*[p]ˤrok/(Proto-Mon-Khmer) /*[p]lɔɔk[?][?]/ [cg1](Việt trung đại - 1651) blóc bong lớp ngoài ra thành từng mảng; dễ rời ra, không còn dính
    trầy vi tróc vảy
    vỏ cây tróc từng mảng
    xe bị tróc sơn
    tờ thông báo bị tróc
    bưởi tróc
    chôm chôm tróc hạt
Tập tin:Stahlträger Farbe abgeplatzt W.jpg
Tróc sơn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /tlɑk/ (Arem)
      • (Jru') /kəlɔːk/
      • (Ba Na) tơplŏ (Pleiku)
      • (Cơ Tu) /lɔɔk/ (Phương)
      • (Tà Ôi) /lɔk/ (Ngeq)
      • (Tà Ôi) /tarplɔk/ (Ngeq)
      • (Khơ Mú) /luəc/ (Cuang)
      • (Nyah Kur) /lɔ̀ɔk/
      • (Tampuan) /talɔɔk/